So sánh sản phẩm › 비타민 C

브이푸드 멀티비타 이뮨샷

Nhà sản xuất (주)서흥헬스케어 Nhà sản xuất lớn GMP 기타(당류 포함) Số đăng ký 20130020024350 Đăng ký 2024-01-04
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)천연감미료(스테비아 등)천연색소이산화티타늄이산화규소스테아린산마그네슘향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Vitamin E 55 mg α-TE / 24.44 g 55 mg
Zinc 17 mg / 24.44 g 17 mg
Niacin 75 mg NE / 24.44 g 75 mg
Selenium 55 μg / 24.44 g 55 μg
Manganese 3 mg / 24.44 g 3 mg
Vitamin C 300 mg / 24.44 g 300 mg
Vitamin B6 75 mg / 24.44 g 75 mg
Vitamin B1 60 mg / 24.44 g 60 mg
Iron 12 mg / 24.44 g 12 mg
Vitamin B12 120 μg / 24.44 g 120 μg
Chromium 30 μg / 24.44 g 30 μg
Molybdenum 25 μg / 24.44 g 25 μg
Vitamin A 700 μg RAE / 24.44 g 700 μg
Pantothenic acid 5 mg / 24.44 g 5 mg
Copper 0.8 mg / 24.44 g 0.8 mg
Vitamin D 10 μg / 24.44 g 10 μg
Biotin 30 μg / 24.44 g 30 μg
Vitamin K 70 μg / 24.44 g 70 μg
Vitamin B2 1.4 mg / 24.44 g 1.4 mg
Folate 680 μg DFE / 24.44 g 680 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

정제수, 유자농축과즙액, 덱스트린, 프락토올리고당, 결정셀룰로스, 구연산, 해조칼슘, 아라비아검, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 유자향, 치자황색소, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 스테아린산마그네슘(고시형), 이산화규소, 황금혼합추출물, 효소처리스테비아, 이산화티타늄, 글리세린지방산에스테르, 치자황색소, 치자적색소

Giải thích 14 phụ gia 1 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
가교카복시메틸셀룰로스나트륨 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 몸속에서 빨리 풀어지게 하는 붕해제
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
치자황색소 Phẩm màu
치자 열매에서 얻은 노란 천연색소
아라비아검 Chất làm dày · tạo gel
아카시아 나무 수액에서 얻은 증점·유화제
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
  • 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
  • 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 세포와 혈액생성에 필요
  • 태아 신경관의 정상 발달에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 정상적인 혈액응고에 필요
  • 뼈의 구성에 필요
  • 에너지 이용에 필요
  • 철의 운반과 이용에 필요
  • 뼈 형성에 필요
  • 산화·환원 효소의 활성에 필요
  • 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
  • 에너지 생성에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-02-23)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang