모두팩 60대 남성
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin C | 100 mg / 1,700 mg | 100 mg |
| Chromium | 0.03 mg / 1,700 mg | 30 μg |
| Molybdenum | 25 μg / 1,700 mg | 25 μg |
| Vitamin B2 | 4.2 mg / 1,700 mg | 4.2 mg |
| Vitamin E | 11 mg α-TE / 1,700 mg | 11 mg |
| Zinc | 12.75 mg / 1,700 mg | 12.75 mg |
| Manganese | 3 mg / 1,700 mg | 3 mg |
| Vitamin A | 1,400 μg RAE / 1,700 mg | 1,400 μg |
| Pantothenic acid | 15 mg / 1,700 mg | 15 mg |
| Copper | 1.2 mg / 1,700 mg | 1.2 mg |
| Selenium | 55 μg / 1,700 mg | 55 μg |
| Vitamin D | 3 μg / 1,700 mg | 3 μg |
| Biotin | 45 μg / 1,700 mg | 45 μg |
| Vitamin B12 | 2.4 μg / 1,700 mg | 2.4 μg |
| Vitamin B6 | 6 mg / 1,700 mg | 6 mg |
| Vitamin B1 | 4.8 mg / 1,700 mg | 4.8 mg |
| Vitamin K | 105 μg / 1,700 mg | 105 μg |
| Folate | 600 μg DFE / 1,700 mg | 600 μg |
| Magnesium | 315 mg / 1,700 mg | 315 mg |
| Lauric acid | 115 mg / 1,700 mg | 115 mg |
| Octacosanol | 10 mg / 1,700 mg | 10 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 쏘팔메토 열매 추출물
- 옥타코사놀 함유 유지
- 크롬
- 몰리브덴
- 망간
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 구리
- 아연
- 마그네슘
- 비타민 C
- 비오틴
- 비타민 B12
- 엽산
- 비타민 B6
- 판토텐산
- 나이아신
- 비타민 B2
- 비타민 B1
- 비타민 E
- 비타민 K
- 비타민 D
- 비타민 A
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민B2
- 엽산
- 쏘팔메토 열매 추출물(고시형)
- 산화마그네슘
- 비타민B1질산염
- 비타민C
- 니코틴산아미드
- 판토텐산칼슘
- 산화아연
- 옥타코사놀 함유 유지(고시형)
- 건조효모
- d-α-토코페릴호박산
- 건조효모
- 황산망간
- 글루콘산동
- 비타민B6염산염
- 비타민K1혼합제제
- 비타민 B12 혼합제제분말
- 혼합제제
- 비타민D3혼합제제
- 혼합제제
- 분말비타민A혼합제제
Nguyên liệu khác
해조혼합분말, 식물혼합추출농축분말, 혼합제제, 글리세린, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 이산화티타늄, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 스테아린산, 콩기름(대두유), 결정셀룰로스, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 덱스트린, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 엠에스엠(고시형), 해조칼슘, 산호분말, 보스웰리아추출물분말, NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)(고시형), 후추추출물분말, L-아르지닌, 복분자추출물분말, 열대과일혼합농축분말, 채소혼합농축액분말, 브로콜리새싹분말, 마카추출분말, 검정콩분말, 아미노산혼합분말, 건조효모
Vỏ nang
에틸바닐린, 이산화티타늄, 혼합제제, 혼합제제, 글리세린, 젤라틴
Giải thích 13 phụ gia 3 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 지구력 증진에 도움을 줄 수 있음
- 전립선 건강의 유지에 도움을 줄 수 있음
- 철의 운반과 이용에 필요
- 뼈 형성에 필요
- 산화 ・환원 효소의 활성에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-09-23)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang