메타 부스트 제니스
당알코올천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Calcium | 300 mg / 15,000 mg | 300 mg |
| Vitamin C | 1,100 mg / 15,000 mg | 1,100 mg |
| Magnesium | 300 mg / 15,000 mg | 300 mg |
| Curcumin | 102.75 mg / 15,000 mg | 102.75 mg |
| Pantothenic acid | 55 mg / 15,000 mg | 55 mg |
| Zinc | 10 mg / 15,000 mg | 10 mg |
| Vitamin E | 12.1 mg α-TE / 15,000 mg | 12.1 mg |
| Niacin | 55 mg NE / 15,000 mg | 55 mg |
| Iron | 5 mg / 15,000 mg | 5 mg |
| Vitamin K | 70 μg / 15,000 mg | 70 μg |
| Biotin | 250 μg / 15,000 mg | 250 μg |
| Vitamin B1 | 16.5 mg / 15,000 mg | 16.5 mg |
| Vitamin B6 | 16.5 mg / 15,000 mg | 16.5 mg |
| Vitamin B2 | 16.5 mg / 15,000 mg | 16.5 mg |
| Vitamin D | 25 μg / 15,000 mg | 25 μg |
| Vitamin B12 | 7.2 μg / 15,000 mg | 7.2 μg |
| Vitamin A | 500 μg RAE / 15,000 mg | 500 μg |
| Folate | 1,080 μg DFE / 15,000 mg | 1,080 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 나이아신
- 비타민 E
- 아연
- 판토텐산
- 칼슘
- 비타민 C
- 마그네슘
- 강황추출물(제2023-5호)
- 엽산
- 비타민 A
- 비타민 B12
- 비타민 D
- 비타민 B2
- 비타민 B6
- 비타민 B1
- 비오틴
- 비타민 K
- 철
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 B12(고시형)
- 비타민 A(고시형)
- 엽산(고시형)
- 비타민 E(고시형)
- 글루콘산아연(고시형)
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 산화마그네슘(고시형)
- 비타민 C(고시형)
- 구연산칼슘(고시형)
- 비타민 D3(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 철(고시형)
- 비타민 K2(고시형)
- 비오틴(고시형)
- 비타민 B1(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
- 비타민 B2(고시형)
- 강황추출물(제2023-5호)
Nguyên liệu khác
타우린, 이노시톨, 에리스리톨, 구연산(무수), 파인애플과즙분말, 효소처리스테비아, 파인애플향, L-아르지닌, 아미노산혼합분말, 몰리브덴(고시형), 황산망간(고시형), 황산동(고시형), 요오드(고시형), 베타카로틴(고시형), 피크노제놀-프랑스해안송껍질추출물<PYCNOGENOL>(기능성원료인정제2006-1호), 크롬(고시형), 후추추출물, 코엔자임Q10(고시형), 아셀렌산나트륨(고시형), 세븐베리농축분말
Giải thích 3 phụ gia 1 cần lưu ý
에리스리톨 Đường rượu
열량이 거의 없는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 배탈 가능
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 체내 산소운반과 혈액생성에 필요, 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요, 철의 흡수에 필요, 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요, 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요, 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요, 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요, 뼈의 구성에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요, 태아 신경관의 정상 발달에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 에너지 이용에 필요, 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 뼈와 치아 형성에 필요, 신경과 근육 기능 유지에 필요, 정상적인 혈액응고에 필요, 골다공증 발생 위험 감소에 도움을 줌
- 근력개선에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-12-15)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang