멀티비타민미네랄
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)천연색소이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin C | 100 mg / 700 mg | 100 mg |
| Niacin | 45 mg NE / 700 mg | 45 mg |
| Vitamin E | 11 mg α-TE / 700 mg | 11 mg |
| Iron | 12 mg / 700 mg | 12 mg |
| Pantothenic acid | 15 mg / 700 mg | 15 mg |
| Chromium | 30 μg / 700 mg | 30 μg |
| Molybdenum | 25 μg / 700 mg | 25 μg |
| Zinc | 8.5 mg / 700 mg | 8.5 mg |
| Manganese | 3 mg / 700 mg | 3 mg |
| Vitamin B12 | 7.2 μg / 700 mg | 7.2 μg |
| Vitamin A | 700 μg RAE / 700 mg | 700 μg |
| Vitamin B6 | 4.5 mg / 700 mg | 4.5 mg |
| Copper | 0.8 mg / 700 mg | 0.8 mg |
| Selenium | 55 μg / 700 mg | 55 μg |
| Vitamin B1 | 3.6 mg / 700 mg | 3.6 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 700 mg | 10 μg |
| Vitamin B2 | 4.2 mg / 700 mg | 4.2 mg |
| Vitamin K | 70 μg / 700 mg | 70 μg |
| Folate | 400 μg DFE / 700 mg | 400 μg |
| Biotin | 90 μg / 700 mg | 90 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 비오틴
- 아연
- 몰리브덴
- 크롬
- 판토텐산
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 철
- 비타민 E
- 나이아신
- 비타민 C
- 망간
- 비타민 B12
- 비타민 A
- 비타민 B6
- 비타민 B1
- 비타민 D
- 비타민 B2
- 구리
- 비타민 K
- 엽산
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 혼합제제
- 황산망간
- 혼합제제
- 산화아연
- 비타민C
- 니코틴산아미드
- 혼합제제
- 푸마르산제일철
- 혼합제제
- 판토텐산칼슘
- 건조효모(크롬함유)
- 혼합제제
- 혼합제제
- 황산동(고시형)
- 비타민B2
- 혼합제제
- 비타민B1염산염
- 비타민B6염산염
- 혼합제제
- 엽산
Nguyên liệu khác
비트레드, 글리세린, 혼합제제, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 이산화규소, 치자황색소, 스테아린산마그네슘, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 결정셀룰로스, 혼합제제
Giải thích 7 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
치자황색소 Phẩm màu
치자 열매에서 얻은 노란 천연색소
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 철의 운반과 이용에 필요
- 뼈 형성에 필요
- 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
- 에너지 생성에 필요
- 산화・환원 효소의 활성에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-07-17)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang