멀티비타민 & 미네랄 17 올인원 밸런스
식물성 캡슐연질캡슐천연색소하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 1,800 mg | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 1,800 mg | 1.4 mg |
| Niacin | 15 mg NE / 1,800 mg | 15 mg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 1,800 mg | 5 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 1,800 mg | 1.5 mg |
| Vitamin B12 | 2.4 μg / 1,800 mg | 2.4 μg |
| Biotin | 30 μg / 1,800 mg | 30 μg |
| Vitamin D | 10 μg / 1,800 mg | 10 μg |
| Vitamin C | 100 mg / 1,800 mg | 100 mg |
| Iron | 7.2 mg / 1,800 mg | 7.2 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 1,800 mg | 8.5 mg |
| Copper | 0.8 mg / 1,800 mg | 0.8 mg |
| Selenium | 55 μg / 1,800 mg | 55 μg |
| Manganese | 3 mg / 1,800 mg | 3 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비오틴(고시형)
- 비타민 B12(고시형)
- 엽산(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 비타민 B2(고시형)
- 비타민 B1(고시형)
- 셀레늄(고시형)
- 글루콘산동(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 비타민 A(고시형)
- 비타민 D(고시형)
- 비타민 E(고시형)
- 비타민 C(고시형)
- 푸마르산제일철(고시형)
- 황산망간(고시형)
Nguyên liệu khác
포도씨앗유, 밀납, 레시틴, 산화마그네슘(고시형), 몰리브덴(고시형), 건조효모(크롬함유)
Vỏ nang
정제수, 치자청색소, 카카오색소, D-소비톨액, 글리세린, 히드록시프로필전분, 카라기난
Giải thích 9 phụ gia 3 cần lưu ý
D-소비톨 Đường rượu
단맛을 내고 촉촉하게 하는 당알코올. 츄어블·구미·연질캡슐에 많음
당알코올 — 한꺼번에 많이 먹으면 설사·복통이 생길 수 있음
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
카카오색소 Phẩm màu
카카오에서 얻은 갈색 천연색소
치자청색소 Phẩm màu
치자 열매에서 얻은 파란 천연색소
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 철의 운반과 이용에 필요
- 뼈 형성에 필요
- 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
- 에너지 생성에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-01-19)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang