So sánh sản phẩm › 비타민 B1

맨즈 멀티비타민

Nhà sản xuất 콜마비앤에이치(주)세종3공장 Nhà sản xuất lớn GMP 정 Số đăng ký 20240028080300 Đăng ký 2025-09-12
코팅정(제피정)타원형이산화규소스테아린산마그네슘향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Vitamin B1 50 mg / 1,000 mg 50 mg
Vitamin B2 25 mg / 1,000 mg 25 mg
Vitamin B6 12.5 mg / 1,000 mg 12.5 mg
Vitamin B12 20 μg / 1,000 mg 20 μg
Vitamin C 50 mg / 1,000 mg 50 mg
Vitamin D 10 μg / 1,000 mg 10 μg
Vitamin E 5.5 mg α-TE / 1,000 mg 5.5 mg
Niacin 7.5 mg / 1,000 mg 7.5 mg
Pantothenic acid 25 mg / 1,000 mg 25 mg
Biotin 60 μg / 1,000 mg 60 μg
Zinc 8.5 mg / 1,000 mg 8.5 mg
Copper 0.24 mg / 1,000 mg 0.24 mg
Selenium 16.5 μg / 1,000 mg 16.5 μg
Iodine 75 μg / 1,000 mg 75 μg
Manganese 0.9 mg / 1,000 mg 0.9 mg
Molybdenum 7.5 μg / 1,000 mg 7.5 μg
Chromium 15 μg / 1,000 mg 15 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

베리혼합농축액분말, 울금추출물분말, 홍삼농축액분말, 발효흑마늘, 옥타코사놀 함유 유지(고시형), 마카추출분말, 복분자딸기과즙분말, 토마토추출물분말, 천연향료(Eucalyptus globulus leaves), 비즈왁스알코올(Bees Wax Alcohol, BWA)(기능성원료인정제2010-1호), 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물(고시형), L-아르지닌, 글리세린지방산에스테르, 두나리엘라추출물분말, 유당분말, 해조칼슘, 구연산칼슘, 결정셀룰로스, 이산화규소, 산화마그네슘, 염화칼륨, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 스테아린산마그네슘, 스테아린산, 히드록시프로필메틸셀룰로스

Giải thích 9 phụ gia 1 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
스테아린산 Chất trơn
정제 제조 때 쓰는 활택제(지방산의 한 종류)
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 비타민B2 : 체내 에너지 생성에 필요
  • 비타민B1 : 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요
  • 판토텐산 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 엽산 : 세포와 혈액생성에 필요, 태아 신경관의 정상 발달에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 비오틴 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 아연 : 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
  • 비타민D : 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요, 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 비타민E : 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 비타민B12 : 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 비타민C : 결합조직 형성과 기능유지에 필요, 철의 흡수에 필요, 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 비타민B6 : 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 구리 : 철의 운반과 이용에 필요, 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 망간 : 뼈 형성에 필요, 에너지 이용에 필요, 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 셀레늄(또는 셀렌) : 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 요오드 : 갑상선 호르몬의 합성에 필요, 에너지 생성에 필요, 신경발달에 필요
  • 몰리브덴 : 산화,환원 효소의 활성에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-06-08)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang