So sánh sản phẩm › 비타민 A

맥스멀티비타민앤미네랄 포 우먼

Nhà sản xuất (주)한국씨엔에스팜 Nhà sản xuất vừa GMP 정 Số đăng ký 200400200071198 Đăng ký 2013-03-13
코팅정(제피정)타원형이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번유기농 원료

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Vitamin A 210 μg RAE / 800 mg 210 μg
Vitamin B1 8.42 mg / 800 mg 8.42 mg
Vitamin B2 9 mg / 800 mg 9 mg
Vitamin B6 11.07 mg / 800 mg 11.07 mg
Vitamin B12 4.5 μg / 800 mg 4.5 μg
Vitamin C 100 mg / 800 mg 100 mg
Vitamin D 5 μg / 800 mg 5 μg
Vitamin E 3.6 mg α-TE / 800 mg 3.6 mg
Vitamin K 25 μg / 800 mg 25 μg
Niacin 15 mg NE / 800 mg 15 mg
Pantothenic acid 12.38 mg / 800 mg 12.38 mg
Folate 680 μg DFE / 800 mg 680 μg
Biotin 30 μg / 800 mg 30 μg
Zinc 8.5 mg / 800 mg 8.5 mg
Selenium 55 μg / 800 mg 55 μg
Copper 0.8 mg / 800 mg 0.8 mg
Manganese 1.49 mg / 800 mg 1.49 mg
Iodine 45 μg / 800 mg 45 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

과일채소혼합분말(가루, 과립)(유기농), 녹차추출물분말(고시형), 스테아린산마그네슘, 히드록시프로필메틸셀룰로스, L-아르지닌, L-라이신염산염, 클로렐라, L-글루타민, 이산화규소, 이노시톨, 잇꽃씨앗추출물분말, L-시스틴, 해조분말, 석류농축분말, 타피오카 전분, 결정셀룰로스, 마카추출분말, 코엔자임 Q10(고시형), 대두추출물분말, 산화마그네슘, 푸마르산제일철, 구연산(무수구연산), 기타가공품, 건조효모(크롬 0.2%), 아미노산혼합(아미노믹스)분말(가루, 과립)

Giải thích 6 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
  • 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
  • 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 세포와 혈액생성에 필요
  • 태아 신경관의 정상 발달에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 정상적인 혈액응고에 필요
  • 뼈의 구성에 필요
  • 에너지 이용에 필요
  • 철의 운반과 이용에 필요
  • 뼈 형성에 필요
  • 에너지 생성에 필요
  • 갑상선 호르몬의 합성에 필요
  • 신경발달에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-07-02)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang