So sánh sản phẩm › 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물
마이메이트 원데이샷
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)합성감미료천연감미료(스테비아 등)이산화규소스테아린산마그네슘향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B1 | 60 mg / 22,800 mg | 60 mg |
| Vitamin B2 | 70 mg / 22,800 mg | 70 mg |
| Vitamin B6 | 75 mg / 22,800 mg | 75 mg |
| Silymarin | 130 mg / 22,800 mg | 130 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 22,800 mg | 10 μg |
| Vitamin K | 70 μg / 22,800 mg | 70 μg |
| Vitamin C | 100 mg / 22,800 mg | 100 mg |
| Pantothenic acid | 25 mg / 22,800 mg | 25 mg |
| Biotin | 1.5 mg / 22,800 mg | 1,500 μg |
| Vitamin B12 | 120 μg / 22,800 mg | 120 μg |
| Iron | 12 mg / 22,800 mg | 12 mg |
| Manganese | 3 mg / 22,800 mg | 3 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 22,800 mg | 8.5 mg |
| Selenium | 55 μg / 22,800 mg | 55 μg |
| Chromium | 30 μg / 22,800 mg | 30 μg |
| Molybdenum | 25 μg / 22,800 mg | 25 μg |
| Copper | 0.8 mg / 22,800 mg | 0.8 mg |
| Iodine | 0.15 mg / 22,800 mg | 150 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 망간
- 아연
- 몰리브덴
- 크롬
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 판토텐산
- 비타민 E
- 철
- 비타민 B1
- 비타민 B6
- 비타민 C
- 비타민 B2
- 비타민 B12
- 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물
- 비타민 A
- 비타민 D
- 구리
- 비오틴
- 비타민 K
- 엽산
- 요오드
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 황산동(고시형)
- 비타민 D3 혼합제제분말
- 비오틴(고시형)
- 비타민 K 혼합제제 분말
- 엽산(고시형)
- 요오드칼륨(고시형)
- 비타민 B12 혼합제제분말
- 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물(고시형)
- 비타민 A 아세테이트 분말
- 황산망간(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 비타민 B2 인산에스테르나트륨(고시형)
- 비타민 C(고시형)
- 비타민B6염산염
- 비타민 B1염산염(고시형)
- 젖산철(고시형)
- 비타민 E 혼합제제분말
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 아셀렌산나트륨(고시형)
- 건조효모(크롬함유)
- 건조효모(몰디브덴함유)
Nguyên liệu khác
정제수, 글리세린지방산에스테르, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 수크랄로스, 검 베이스 혼합제제, 효소처리스테비아, 스테아린산마그네슘, 이산화규소, 황금혼합추출물, 잔탄검, 구연산(무수), 천연오렌지향, 유당혼합제제, 오렌지농축액, 프락토올리고당
Giải thích 10 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-06-11)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang