So sánh sản phẩm › NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Methylsulfonylmethane | 1,500 mg / 70 mL | 1,500 mg |
| Calcium | 300 mg / 70 mL | 300 mg |
| N-Acetylglucosamine | 500 mg / 70 mL | 500 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
강황추출물분말, 황산망간, 황산마그네슘, 산화아연, 글루코사민염산염분말(고시형), 식물혼합추출액, 프락토올리고당, 구연산(무수), 맥아추출물분말, 수크랄로스, 상어연골추출물분말, 홍삼(고시형), 보스웰리아추출물분말, 후추추출물분말
Giải thích 3 phụ gia
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
- (나) 신경과 근육 기능 유지에 필요
- (가) 뼈와 치아 형성에 필요
- (다) 정상적인 혈액응고에 필요
- (라) 골다공증 발생 위험 감소에 도움을 줌
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-08-04)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang