더:단백 면역+ 케어프로틴
합성감미료천연감미료(스테비아 등)향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Protein | 20 g / 38 g | 20 g |
| N-Acetylglucosamine | 0.5 g / 38 g | 500 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 38 g | 10 μg |
| Zinc | 12 mg / 38 g | 12 mg |
| Calcium | 300 mg / 38 g | 300 mg |
| Magnesium | 150 mg / 38 g | 150 mg |
| Vitamin B6 | 3 mg / 38 g | 3 mg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 38 g | 5 mg |
| Selenium | 60 μg / 38 g | 60 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민D3혼합제제분말
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 셀레늄(고시형)
- 수산화마그네슘(고시형)
- NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)(고시형)
- 단백질(고시형)
- 해조칼슘
- 단백질(고시형)
- 단백질(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
Nguyên liệu khác
향료, 덱스트린, 곡류가공품, 향료, 곡류가공품, 정제소금, 수크랄로스, 효소처리스테비아, 제삼인산칼슘, 제이인산칼륨, 카복시메틸셀룰로스나트륨, 잔탄검
Giải thích 6 phụ gia
카복시메틸셀룰로스나트륨 Chất làm dày · tạo gel
점도를 높이거나 결합시키는 증점제
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤
Công dụng được công nhận
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
- 에너지 이용에 필요, 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요, 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증 발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 면역 기능에 필요
- 근육, 결합조직 등 신체조직의 구성성분, 효소 , 호르몬 항체의 구성에 필요
- 뼈와 치아 형성에 필요, 신경과 근육 기능 유지에 필요, 골다공증 발생 위험 감소에 도움을 줌
- 유해 산소로 부터 세포를 보호하는데 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-02-12)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang