So sánh sản phẩm › 자일로올리고당(xylooligosaccharide) 분말(제2009-80호)
대장사랑 비움 유산균 오리지널
당알코올천연감미료(스테비아 등)이산화규소하루 한 번유산균 균주 표기
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Xylooligosaccharide | 700 mg / 5 g | 0.7 g |
| Probiotics | 1 billion CFU / 5 g | 1 billion CFU |
| Zinc | 2.55 mg / 5 g | 2.55 mg |
| Selenium | 20 μg / 5 g | 20 μg |
| Vitamin D | 3 μg / 5 g | 3 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 코팅유산균
- Limosilactobacillus reuteri(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 아셀렌산나트륨(고시형)
- 비타민 D3 혼합제제분말
- 자일로올리고당분말(기능성원료인정제2009-80호)
Nguyên liệu khác
차전자피식이섬유(고시형), 락티톨, 프락토올리고당, 효소식품, 사과과즙분말, 무수구연산, 효소처리스테비아, 이산화규소, 알긴산나트륨, 서양자두농축분말, 과일채소혼합분말, 락툴로즈, 비타민미네랄혼합분말, 다시마분말
Giải thích 4 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 유산균 증식 및 유해균 억제・배변활동 원활・장 건강에 도움을 줄 수 있음
- 장내 유익균 증식, 유해균 억제, 배변활동에 도움을 줄 수 있음(기타기능II)
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-10-13)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang