닥터.멀티비타민&미네랄 팝핑업
당알코올천연감미료(스테비아 등)당류 첨가향료하루 두 번 이상
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin A | 250 μg RAE / 6,000 mg | 250 μg |
| Vitamin D | 3 μg / 6,000 mg | 3 μg |
| Vitamin E | 4 mg α-TE / 6,000 mg | 4 mg |
| Vitamin B1 | 1.8 mg / 6,000 mg | 1.8 mg |
| Vitamin B2 | 2.1 mg / 6,000 mg | 2.1 mg |
| Vitamin B6 | 2.1 mg / 6,000 mg | 2.1 mg |
| Vitamin B12 | 2 μg / 6,000 mg | 2 μg |
| Niacin | 18 mg NE / 6,000 mg | 18 mg |
| Vitamin K | 30 μg / 6,000 mg | 30 μg |
| Pantothenic acid | 7 mg / 6,000 mg | 7 mg |
| Folate | 612 μg DFE / 6,000 mg | 612 μg |
| Biotin | 50 μg / 6,000 mg | 50 μg |
| Zinc | 3 mg / 6,000 mg | 3 mg |
| Selenium | 35 μg / 6,000 mg | 35 μg |
| Manganese | 2.5 mg / 6,000 mg | 2.5 mg |
| Iodine | 45 μg / 6,000 mg | 45 μg |
| Chromium | 15 μg / 6,000 mg | 15 μg |
| Molybdenum | 13 μg / 6,000 mg | 13 μg |
| Iron | 4 mg / 6,000 mg | 4 mg |
| Vitamin C | 90 mg / 6,000 mg | 90 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 크롬
- 몰리브덴
- 망간
- 요오드
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 아연
- 철
- 비타민 C
- 비오틴
- 비타민 B12
- 엽산
- 비타민 B6
- 판토텐산
- 나이아신
- 비타민 B2
- 비타민 B1
- 비타민 E
- 비타민 K
- 비타민 D
- 비타민 A
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 요오드칼륨
- 엽산
- 판토텐산칼슘
- 푸마르산제일철
- 니코틴산아미드
- 비타민C
- 비타민B2
- 황산망간
- 건조효모
- 건조효모
- d-α-토코페릴호박산
- 산화아연
- 비타민B6염산염
- 비타민B1염산염
- 비타민K1혼합제제
- 비타민D3혼합제제
- 비타민 B12 혼합제제분말
- 혼합제제
- 혼합제제
- 분말비타민A혼합제제
Nguyên liệu khác
청포도향, 효소처리스테비아, 꿀혼합분말, 캔디류, 포도당, 자일리톨, 포도향분말, DL-사과산, 기타가공품, 대나무수액, 채소혼합농축액분말, 열대과일혼합농축분말, 포도과즙분말
Giải thích 4 phụ gia 2 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 뼈 형성에 필요
- 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
- 에너지 생성에 필요
- 갑상선 호르몬의 합성에 필요
- 신경발달에 필요
- 산화 ・환원 효소의 활성에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-09-21)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang