니아르 포스콜린 에스케어
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Forskolin | 50 mg / 2,250 mg | 50 mg |
| Selenium | 16.5 μg / 2,250 mg | 16.5 μg |
| Vitamin B6 | 7.5 mg / 2,250 mg | 7.5 mg |
| Vitamin B1 | 6 mg / 2,250 mg | 6 mg |
| Vitamin B2 | 7 mg / 2,250 mg | 7 mg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 2,250 mg | 5 mg |
| Catechins | 300 mg / 2,250 mg | 300 mg |
| Corosolic acid | 0.45 mg / 2,250 mg | 0.45 mg |
| Vitamin C | 30 mg / 2,250 mg | 30 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 바나바잎 추출물(고시형)
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 비타민B2(고시형)
- 비타민B1염산염(고시형)
- 피리독신염산염(고시형)
- 건조효모
- 비타민C(고시형)
- 녹차추출물분말(고시형)
- 콜레우스포스콜리 추출물(고시형)
Nguyên liệu khác
약쑥농축액분말, 건조효모, 카카오색소, 글리세린지방산에스테르, 이산화티타늄, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 결정셀룰로스, 레드칼라, 흑마늘추출물분말, 타우린, 오미자추출물분말, 테아닌, L-아르지닌, 아티초크추출분말, 산화아연, 베타인, 구기자추출물분말, 과라나추출물분말, 히비스커스추출분말, 콜라겐가수분해물, 은행잎추출물(고시형), L-카르니틴, 치자황색소, 히알루론산(고시형), 엘라스틴가수분해물, 우유단백질
Giải thích 10 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음
- 항산화·체지방 감소·혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음
- 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음 (생리활성기능 2등급)
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-05-22)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang