뉴트키즈 종합비타민 미네랄 츄어블
원형츄어블·젤리합성감미료당알코올천연색소향료하루 한 번씹어 먹는
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Zinc | 6 mg / 1.9 g | Chưa đủ thông tin |
| Niacin | 15 mg NE / 1.9 g | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin A | 700 μg RAE / 1.9 g | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin K | 70 μg / 1.9 g | Chưa đủ thông tin |
| Selenium | 35 μg / 1.9 g | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin B1 | 1 mg / 1.9 g | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin B2 | 1.2 mg / 1.9 g | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin B6 | 1.4 mg / 1.9 g | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin D | 10 μg / 1.9 g | Chưa đủ thông tin |
| Biotin | 30 μg / 1.9 g | Chưa đủ thông tin |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비오틴
- 비타민B1질산염
- 비타민B6염산염
- 비타민K1혼합제제
- 비타민 A 혼합제제
- 아셀렌산나트륨
- 니코틴산아미드
- d-α-토코페롤
- 글루콘산아연
- 비타민E혼합제제분말
- 비타민B2
- 비타민D3혼합제제
Nguyên liệu khác
글루콘산마그네슘, 구연산칼슘, 베타인, 코치닐레드색소, 과일혼합향, 패션후르츠맛농축액, 레몬농축분말, DL-사과산, 수크랄로스, 판토텐산칼슘, 비타민 B12 혼합제제분말, 비타민C, 비타민K2, 패션후르츠향, 스테비올배당체, 구연산, 레시틴, 젤라틴, 프락토올리고당, 해바라기유, 정제수, 자일리톨, 구연산삼나트륨, 천연향료(Lemon), 엽산, 피로인산제이철, 황산망간
Giải thích 11 phụ gia 3 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-09-16)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang