뉴케어 메모리수
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Phosphatidylserine | 300 mg / 320 mL | Chưa đủ thông tin |
| Folate | 1,360 μg DFE / 320 mL | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin B6 | 3 mg / 320 mL | Chưa đủ thông tin |
| Zinc | 3.6 mg / 320 mL | Chưa đủ thông tin |
| Calcium | 220 mg / 320 mL | Chưa đủ thông tin |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 엽산
- 산화아연
- 비타민B6염산염
- 포스파티딜세린(고시형)
- 제삼인산칼슘(고시형)
- 미네랄혼합제제
Nguyên liệu khác
식물혼합농축액, 분리대두단백, 구연산칼륨, 계피농축액, 변성전분, 시클로덱스트린, 덱스트린, 백설탕, 치커리식이섬유, 카제인나트륨, 채종유(유채유 또는 카놀라유), 물엿, 정제수, 혼합제제, 염화칼륨, 소르비탄지방산에스테르, 향료, PALM MCT OIL, 감초농축액, 셀룰로오스혼합제제, 향료, 검 베이스 혼합제제, 비타민D3혼합제제, 분말비타민A혼합제제, 비타민B12혼합제제분말, dl-α-토코페릴아세테이트, 카라기난혼합제제, 카라기난, 혼합제제, EPA 및 DHA 함유 유지(고시형), 염화콜린, 수크랄로스, L-아스코브산나트륨, 탄산수소나트륨
Giải thích 8 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈와 치아 형성에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 노화로 인해 저하된 인지력 개선·자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부 건강 유지·피부보습에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-01-24)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang