So sánh sản phẩm › NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)
뉴케어 관절플랜 곡물맛
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| N-Acetylglucosamine | 500 mg / 200 mL | Chưa đủ thông tin |
| Protein | 15 g / 200 mL | Chưa đủ thông tin |
| Calcium | 210 mg / 200 mL | Chưa đủ thông tin |
| Magnesium | 95 mg / 200 mL | Chưa đủ thông tin |
| Zinc | 8.5 mg / 200 mL | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin E | 7 mg α-TE / 200 mL | Chưa đủ thông tin |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 카제인나트륨
- 분리대두단백
- 카제인칼슘
- NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)(고시형)
- 제3인산칼슘
- 염화마그네슘
- 유단백분말
- 산화마그네슘
- dl-α-토코페릴아세테이트
- 산화아연
Nguyên liệu khác
보스웰리아추출물분말, 비타민D3혼합제제, 비타민 A 혼합제제, 황산동, 황산망간, 혼합제제, 수크랄로스, 혼합제제, 황산제일철, L-아스코브산나트륨, 탄산수소나트륨, L-시스틴, 아미노산혼합제제, 비타민혼합제제, 카라기난, 염화칼륨, 결정셀룰로스, 향료, 소르비탄지방산에스테르, 구연산칼륨, 정제수, 물엿, 백설탕, 채종유(유채유 또는 카놀라유), 복합액상, 치커리식이섬유, 곡류가공품, 향료
Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 효소, 호르몬, 항체의 구성에 필요
- 체액, 산-염기의 균형 유지에 필요
- 에너지, 포도당, 지질의 합성에 필요
- 뼈와 치아 형성에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 관절 및 연골 건강에 도움을 줄 수 있음
- 체내 필수 영양성분이나 활성물질의 운반과 저장에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-10-14)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang