Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Fructooligosaccharide | 3 g / 30 g | 3 g |
| Magnesium | 150 mg / 30 g | 150 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 30 g | 8.5 mg |
| Vitamin B1 | 3.5 mg / 30 g | 3.5 mg |
| Pantothenic acid | 10 mg / 30 g | 10 mg |
| Vitamin B6 | 4 mg / 30 g | 4 mg |
| Protein | 16 g / 30 g | 16 g |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 생선콜라겐펩타이드분말
- 비타민 B6 염산염
- 판토텐산칼슘
- 비타민 B1염산염
- 산화아연(고시형)
- 산화마그네슘(고시형)
- 프락토올리고당
- 산양유분말
- 분리대두단백
- 유청단백분말
- 분리유단백분말
Nguyên liệu khác
밀크향분말, 폴리덱스트로스, 유청분말, 유산균혼합분말, 비타민미네랄혼합제제, 분말유크림, 과당, 비타민C혼합제제, 비타민 E 혼합제제분말, 유청칼슘, 비타민D3혼합제제
Giải thích 2 phụ gia 1 cần lưu ý
결정과당 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
폴리덱스트로스 Chất mang · chất độn
식이섬유 성질의 부형제
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 효소, 호르몬, 항체의 구성에 필요
- 체액, 산-염기의 균형 유지에 필요
- 에너지, 포도당, 지질의 합성에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 체내 필수 영양성분이나 활성물질의 운반과 저장에 필요
- 〔프락토올리고당〕장내 유익균 증식 및 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-12-19)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang