So sánh sản phẩm › 엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰)
나의 엄마,아빠 하나로 올인케어(My Mom, Dad All-in-care)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Methylsulfonylmethane | 1,500 mg / 3,000 mg | 1,500 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 3,000 mg | 8.5 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 3,000 mg | 10 μg |
| Phosphatidylserine | 300 mg / 3,000 mg | 300 mg |
| Flavonol glycosides | 28 mg / 3,000 mg | 28 mg |
| Vitamin E | 11 mg α-TE / 3,000 mg | 11 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
옥수수전분, 해조칼슘, 글리세린지방산에스테르, 스테아린산마그네슘(고시형), 이산화규소, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 결정셀룰로스, 코엔자임Q10(고시형), 비타민B6염산염, 판토텐산칼슘(고시형), 니코틴산아미드(고시형), 브로콜리추출물분말, 상어연골분말, 기타가공품, 기타가공품, 분말비타민A혼합제제, 비타민 B2(고시형), 비타민B1염산염
Vỏ nang
글리세린, 젤라틴, 정제수, 이산화티타늄, 소르비탄지방산에스테르
Giải thích 11 phụ gia 2 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
- 기억력 개선 ・ 혈행 개선에 도움을 줄 수 있음
- 노화로 인해 저하된 인지력 개선 ・ 자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부 건강 유지 ・ 피부보습에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-11-18)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang