So sánh sản phẩm › 엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰)

나를 위한 관절MSM&NAG

Nhà sản xuất 콜마비앤에이치(주)세종3공장 Nhà sản xuất lớn GMP 정 Số đăng ký 20240028080352 Đăng ký 2025-10-10
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Methylsulfonylmethane 1.6 g / 3,600 mg 1,600 mg
N-Acetylglucosamine 1 g / 3,600 mg 1,000 mg
Vitamin D 10 μg / 3,600 mg 10 μg
Zinc 6 mg / 3,600 mg 6 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

칼슘혼합제제, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 덱스트린, 해조칼슘, 홍삼(고시형), 히드록시프로필메틸셀룰로스, 결정셀룰로스, 스테아린산마그네슘, 가시오갈피추출물분말, 쇠무릅뿌리추출분말, 강황추출물분말, 생선콜라겐, 초록입홍합분말, 보스웰리아추출물분말, 상어연골분말, 글리세린지방산에스테르, 이산화규소

Giải thích 7 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 아연 : 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
  • 비타민D : 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요, 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰) : 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
  • NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민) : 관절 및 연골 건강・피부보습에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-10-10)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang