김정문 칼슘 딥밸런스 K
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)천연감미료(스테비아 등)이산화규소결정셀룰로스 등 부형제하루 두 번 이상
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Calcium | 315 mg / 2,100 mg | 315 mg |
| Magnesium | 157.5 mg / 2,100 mg | 157.5 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 2,100 mg | 8.5 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 2,100 mg | 10 μg |
| Vitamin K | 70 μg / 2,100 mg | 70 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
결정셀룰로스, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 유단백가수분해물, 이산화규소, 치커리추출물, 혼합제제, 효소처리스테비아, 글리세린지방산에스테르, 폴리감마글루탐산(고시형), 초유단백분말, 알로에 겔(고시형), 열대과일혼합농축분말, 세븐베리농축분말, 유산균혼합분말
Giải thích 6 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Công dụng được công nhận
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요 / 뼈의 형성과 유지에 필요 / 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 면역기능에 필요 / 정상적인 세포분열에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요 / 뼈의 구성에 필요
- 에너지 이용에 필요 / 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 뼈와 치아 형성에 필요 / 신경과 근육 기능 유지에 필요 / 정상적인 혈액응고에 필요 / 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-09-29)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang