So sánh sản phẩm › 피쉬 콜라겐펩타이드(제2019-12호)
글로우 히알콜라겐 앰플
당알코올천연감미료(스테비아 등)당류 첨가향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 25 mL | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 25 mL | 1.4 mg |
| Niacin | 15 mg NE / 25 mL | 15 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 25 mL | 1.5 mg |
| Biotin | 60 μg / 25 mL | 60 μg |
| Selenium | 55 μg / 25 mL | 55 μg |
| Zinc | 8.5 mg / 25 mL | 8.5 mg |
| Gly-Pro-Val-Gly-Pro-Ser | 2.714 mg / 25 mL | 2.714 mg |
| Hyaluronic acid | 240 mg / 25 mL | 240 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 피쉬 콜라겐펩타이드(기능성원료인정제2019-12호)
- 히알루론산(고시형)
- 글루콘산아연(고시형)
- 아셀렌산나트륨(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
- 비타민 B1염산염(고시형)
- 비타민 B2(고시형)
- 비오틴(고시형)
Nguyên liệu khác
정제수, 기타과당, 청포도농축액, 자일리톨, 청포도향, 병풀잎추출물분말, 연어추출물, 엘라스틴가수분해물, 토마토추출물분말, 효모추출물, 우유단백질, 비타민 C(고시형), 기타가공품, 효소처리스테비아, 구연산
Giải thích 4 phụ gia 1 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 자외선에 의한 피부손상으로부터 피부건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음
- 피부보습에 도움을 줄 수 있음
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 피부보습·자외선에 의한 피부손상으로부터 피부건강 유지에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-09-25)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang