So sánh sản phẩm › 강황추출물(제2023-5호)
근력엔 강황 커큐민
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)당류 첨가하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Curcumin | 102.75 mg / 500 mg | 102.75 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 강황추출물(제2023-5호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 강황추출물(제2023-5호)
Nguyên liệu khác
혼합유당, 포도당, 비타민C혼합제제, 이눌린/치커리추출물(고시형), 쌀발효분말, 대나무수액, 옥수수단백추출물, 회화나무열매추출분말, 보스웰리아검레진, 엠에스엠(고시형), 녹차추출물분말(고시형), 해조칼슘, L-아르지닌, 아미노산혼합제제, 아미노산혼합제제, 건조난백분말, 건조효모(비타민D), 후추추출물분말
Giải thích 2 phụ gia 2 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
Công dụng được công nhận
- 근력개선에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-09-17)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang