So sánh sản phẩm › 엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰)
관절편안 정
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Methylsulfonylmethane | 1,500 mg / 3,000 mg | 1,500 mg |
| N-Acetylglucosamine | 500 mg / 3,000 mg | 500 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 3,000 mg | 8.5 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 3,000 mg | 10 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
비타민B12, 혼합제제, 폴리글리세린지방산에스테르, 말태반추출물, 식용달팽이추출물분말, 누에고치단백가수분해물, 스테아린산마그네슘, 이산화규소, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 울금추출물분말, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 결정셀룰로스, 상어연골분말, 보스웰리아추출물분말, 초록입홍합동결건조분말, Lactiplantibacillus plantarum, 비타민K1혼합제제, 버드나무가지껍질추출분말
Giải thích 5 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
- 관절 및 연골 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-07-10)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang