So sánh sản phẩm › 지방산복합물 FAC(Fatty Acid Complex)(제2012-16호)

관절팩트 더 프리미엄(1)

Nhà sản xuất 농업회사법인 주식회사 에프앤비바이오 Nhà sản xuất vừa GMP 액상 Số đăng ký 2019001626151 Đăng ký 2024-04-04
천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
미리스트올레산 124.8 mg / 100 mL 124.8 mg
Calcium 220 mg / 100 mL 220 mg
Zinc 3.8 mg / 100 mL 3.8 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • 지방산복합물 FAC(Fatty Acid Complex)(제2012-16호)
  • 칼슘
  • 아연

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

올레오레진 진저, 잔탄검, 효소처리스테비아, 폴리글리세린지방산에스테르, 불로초자실체, 서양박하잎추출물, 글루코사민염산염분말(고시형), 버드나무추출물분말, NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)(고시형), 황산마그네슘, 보스웰리아추출물분말, 효모, 기타가공품, 황산아연, 니코틴산아미드, 기타가공품, 정향나무추출분말, 유청단백분말, 차즈기잎분말, 식물혼합추출액, 프락토올리고당, 덱스트린, 대추야자농축액, 합성향료, 매실농축액, 식물혼합농축액

Giải thích 5 phụ gia
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 정상적인 혈액응고에 필요
  • 뼈와 치아 형성에 필요
  • 신경과 근육 기능 유지에 필요
  • 관절 건강에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-06-13)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang