So sánh sản phẩm › 엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Methylsulfonylmethane | 2,000 mg / 80 mL | 2,000 mg |
| 엔에이지(NAG)(mg/ml) | 1,000 mg / 80 mL | 1,000 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
감초농축액, 식물혼합농축액, 황금혼합추출물, 구연산(무수), 효소처리스테비아, 홍삼농축액(고시형), 생선콜라겐, 히알루론산혼합제제, γ-시클로덱스트린, 젖산칼슘, 글루콘산마그네슘, 기타 농산가공품, 보스웰리아추출물분말, 상어연골추출물분말, 비타민K1, 정제수, 분말비타민D3혼합제제, 황산망간, 쌍화농축액, 시클로덱스트린시럽, 프락토올리고당, 사과농축액
Giải thích 4 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
- 관절 및 연골 건강·피부보습에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-10-17)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang