So sánh sản phẩm › 엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰)

관절튼튼MSM

Nhà sản xuất (주)네이처텍 Nhà sản xuất lớn GMP 액상 Số đăng ký 20040020004533 Đăng ký 2023-11-16
천연감미료(스테비아 등)하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Methylsulfonylmethane 2,000 mg / 80 mL 2,000 mg
엔에이지(NAG)(mg/ml) 1,000 mg / 80 mL 1,000 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

감초농축액, 식물혼합농축액, 황금혼합추출물, 구연산(무수), 효소처리스테비아, 홍삼농축액(고시형), 생선콜라겐, 히알루론산혼합제제, γ-시클로덱스트린, 젖산칼슘, 글루콘산마그네슘, 기타 농산가공품, 보스웰리아추출물분말, 상어연골추출물분말, 비타민K1, 정제수, 분말비타민D3혼합제제, 황산망간, 쌍화농축액, 시클로덱스트린시럽, 프락토올리고당, 사과농축액

Giải thích 4 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
  • 관절 및 연골 건강·피부보습에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-10-17)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang