So sánh sản phẩm › 엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰)
관절튼튼 MSM 2000 샷
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Methylsulfonylmethane | 2,000 mg / 50 g | 2,000 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
비타민K1혼합제제, 황산망간, 정제수, 프락토올리고당, 시클로덱스트린시럽, 쌍화농축액, 식물혼합추출농축액, 감초농축액, 구연산(무수), 황금혼합추출물, γ-시클로덱스트린, 효소처리스테비아, 글루콘산마그네슘, 생선콜라겐, 구연산칼슘, 보스웰리아추출물분말, NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)(고시형), 상어연골추출물분말, 분말비타민D3혼합제제, 기타 수산물가공품
Giải thích 4 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-03-13)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang