관절연골엔 콘드로이친 뮤코다당단백 1500 +K2
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Mucopolysaccharide-protein | 1,500 mg / 2,300 mg | 1,500 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 2,300 mg | 8.5 mg |
| Selenium | 55 μg / 2,300 mg | 55 μg |
| Manganese | 3 mg / 2,300 mg | 3 mg |
| Vitamin K | 70 μg / 2,300 mg | 70 μg |
| Vitamin D | 10 μg / 2,300 mg | 10 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
울금추출물분말, 연어추출물, 글루코사민황산염분말(고시형), 엠에스엠(고시형), 생선콜라겐펩타이드, 히알루론산(고시형), 칼슘(고시형), 히드록시프로필셀룰로스, 스테아린산마그네슘(고시형), 히드록시프로필메틸셀룰로스, 펙틴, 난각막분말, 보스웰리아추출물분말, 초록입홍합분말, 상어연골분말, 로즈힙추출물분말, 강황추출물분말, 유단백분말, 기타가공품
Giải thích 4 phụ gia
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
히드록시프로필셀룰로스 Chất bao phim
정제 결합·코팅에 쓰는 셀룰로스 유도체
펙틴 Chất làm dày · tạo gel
과일 껍질에서 얻은 겔화제. 구미·젤리에 씀
Công dụng được công nhận
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
- 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요, 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 혈액응고에 필요, 뼈의 구성에 필요
- 뼈 형성에 필요, 에너지 이용에 필요, 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-04-21)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang