So sánh sản phẩm › 엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰)

관절엔MSM2000 글루코사민 비타민D 아연

Thương hiệu 관절엔 Nhà sản xuất 주식회사 뉴트리플래닛 Nhà sản xuất vừa GMP 정 Số đăng ký 2019001602489 Đăng ký 2025-08-19
장방형(길쭉한 모양)이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Methylsulfonylmethane 2 g / 2,800 mg 2,000 mg
N-Acetylglucosamine 500 mg / 2,800 mg 500 mg
Vitamin D 60 μg / 2,800 mg 60 μg
Zinc 8.5 mg / 2,800 mg 8.5 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

결정셀룰로스, 해조칼슘, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 스테아린산마그네슘(고시형), 이산화규소, 비타민C, 황산망간, 생선콜라겐, 초록입홍합분말, 보스웰리아추출물분말, 상어연골분말, 농축유청, 유청단백분말, 난각막분말, 참당귀추출분말, 쇠무릅추출물분말

Giải thích 4 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
  • 관절 및 연골 건강에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-08-19)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang