So sánh sản phẩm › 엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰)
효관정
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Methylsulfonylmethane | 1,500 mg / 2,000 mg | 1,500 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
혼합제제, 버드나무분말, 은행잎추출물(고시형), 녹용추출분말, 타우린, 생선콜라겐, 혼합제제, 해조칼슘, 소연골추출분말, 포스파티딜세린(고시형), 초록입홍합동결건조분말, 글루코사민염산염분말(고시형), 뮤코다당.단백(고시형), 보스웰리아추출물분말, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 스테아린산마그네슘, 이산화규소, 결정셀룰로스, 울금추출물분말, 혼합제제, 쇠무릅추출물분말
Giải thích 4 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-05-29)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang