간애(愛)진심
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B1 | 4.2 mg / 23.75 g | 4.2 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 23.75 g | 1.5 mg |
| Niacin | 30 mg NE / 23.75 g | 30 mg |
| Silymarin | 130 mg / 23.75 g | 130 mg |
| Probiotics | 500 million CFU / 23.75 g | 500 million CFU |
| Selenium | 16.5 μg / 23.75 g | 16.5 μg |
| Vitamin E | 134 mg α-TE / 23.75 g | 134 mg |
| Zinc | 2.55 mg / 23.75 g | 2.55 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 나이아신(고시형)
- 비타민 B1염산염(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
- 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물(고시형)
- 프로바이오틱스(고시형)
- Lactiplantibacillus plantarum(고시형)
- Lacticaseibacillus rhamnosus(고시형)
- D-알파-토코페롤(고시형)
- 글루콘산아연(고시형)
- 아셀렌산나트륨(고시형)
Nguyên liệu khác
유성비타민A지방산에스테르, 레시틴, 헤마토코쿠스추출물분말(고시형), 마리골드꽃추출물(고시형), L-히스티딘, L-트립토판, 밀납, 엠에스엠(고시형), 기타가공품, 포도씨유혼합유지, 비오틴, 엽산, 비타민B2, 비타민B12, 판토텐산칼슘, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 회화나무열매추출물, 덱스트린, 기타가공품, 기타가공품, 홍경천 추출물(고시형), L-테아닌(고시형), L-아스파트산, L-히스티딘, 캐롭분말, 기타가공품, 비타민 D3(고시형), 판토텐산칼슘, 엽산, 밀배아추출물분말, 구기자추출물분말, 이노시톨, 타우린, 블루베리향, 구연산(무수), 시클로덱스트린, L-글루타민, 베타인, 정제수, 블루베리농축액, 프락토올리고당(고시형), L-아르지닌
Vỏ nang
카카오색소, 이산화티타늄, 식용색소적색제40호, 이산화티타늄, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 젤라틴, 정제수, 글리세린
Giải thích 14 phụ gia 5 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 간 건강에 도움을 줄 수 있음
- 유산균 증식 및 유해균 억제・배변활동 원활・장 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-10-13)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang