헬리코박터 바이옴
천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번유산균 균주 표기
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Probiotics | 1 billion CFU / 2,000 mg | 1 billion CFU |
| Glabridin | 5.43 mg / 2,000 mg | 5.43 mg |
| Zinc | 4.3 mg / 2,000 mg | 4.3 mg |
| Vitamin D | 5 μg / 2,000 mg | 5 μg |
| Selenium | 27.5 μg / 2,000 mg | 27.5 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 비타민 D
- 아연
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 프로바이오틱스
- 스페인감초추출물(제2019-7호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 건조효모
- Bifidobacterium bifidum(고시형)
- Limosilactobacillus reuteri(고시형)
- Lactobacillus gasseri(고시형)
- Lacticaseibacillus paracasei(고시형)
- 건조효모
- 글루콘산아연
- 7종 혼합유산균
- 스페인감초추출물(기능성원료인정제2019-7호)
Nguyên liệu khác
천연라즈베리향, 아라비아검(고시형), 세븐베리농축분말, 이눌린, 혼합제제, 효소식품, L-프롤린, L-아르지닌, 대나무수액, 구연산, 생강향, Bacillus coagulans, 효소처리스테비아, L-글루타민, L-라이신염산염
Giải thích 3 phụ gia
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
아라비아검 Chất làm dày · tạo gel
아카시아 나무 수액에서 얻은 증점·유화제
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 유산균 증식 및 유해균 억제 ・배변활동 원활 ・장 건강에 도움을 줄 수 있음
- 위 점막 내 헬리코박터균(Helicobacter pylori) 증식을 억제하고 위 점막을 보호하여 위 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-01-27)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang