So sánh sản phẩm › 녹차추출물

하이뷰티 혈당&다이어트 트리플샷

Nhà sản xuất 주식회사 네추럴웨이 포천 제2공장 Nhà sản xuất lớn GMP 기타(당류 포함) Số đăng ký 20190004553402 Đăng ký 2025-05-30
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)합성감미료천연감미료(스테비아 등)타르색소이산화규소스테아린산마그네슘향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Catechins 300 mg / 27,550 mg 300 mg
Flavonol glycosides 28 mg / 27,550 mg 28 mg
Corosolic acid 0.45 mg / 27,550 mg 0.45 mg
Vitamin D 100 μg / 27,550 mg 100 μg
Vitamin E 11 mg α-TE / 27,550 mg 11 mg
Vitamin B12 24 μg / 27,550 mg 24 μg
Vitamin B2 14 mg / 27,550 mg 14 mg
Vitamin B1 12 mg / 27,550 mg 12 mg
Vitamin B6 15 mg / 27,550 mg 15 mg
Niacin 15 mg NE / 27,550 mg 15 mg
Selenium 55 μg / 27,550 mg 55 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

혼합제제, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 결정셀룰로스, 기타가공품, 수크랄로스, 구연산(무수), 효소처리스테비아, 기타가공품, 향료, 올리고당, 시클로덱스트린액, 석류과즙농축액, 정제수, 글리세린, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 제삼인산칼슘, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 식용색소적색제40호

Giải thích 14 phụ gia 2 cần lưu ý
식용색소 적색 제40호 Phẩm màu
합성 착색료(타르색소)
타르색소 — 유럽연합은 어린이 활동·주의력에 영향을 줄 수 있다는 경고 문구를 붙이게 함
설탕 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
가교카복시메틸셀룰로스나트륨 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 몸속에서 빨리 풀어지게 하는 붕해제
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음
  • 항산화・체지방 감소・혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음
  • 기억력 개선・혈행 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-06-05)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang