So sánh sản phẩm › 철

하루철분 12

Nhà sản xuất 코스맥스바이오(주) Nhà sản xuất lớn GMP 액상 Số đăng ký 200400200023896 Đăng ký 2025-07-23
합성감미료당알코올향료하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Vitamin B1 3 mg / 8 mL 3 mg
Vitamin B2 1 mg / 8 mL 1 mg
Vitamin B6 1 mg / 8 mL 1 mg
Vitamin D 10 μg / 8 mL 10 μg
Niacin 15 mg / 8 mL 15 mg
Biotin 400 μg / 8 mL 400 μg
Iron 12 mg / 8 mL 12 mg
Zinc 5 mg / 8 mL 5 mg
Selenium 55 μg / 8 mL 55 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

테아닌(고시형), 프락토올리고당, 비타민C혼합제제, 서양자두농축액, 딸기농축액, 수크랄로스, 잔탄검, 구연산, 딸기향, D-소비톨액, 정제수, 비타민B12, 혼합제제, 엽산(고시형)

Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
D-소비톨 Đường rượu
단맛을 내고 촉촉하게 하는 당알코올. 츄어블·구미·연질캡슐에 많음
당알코올 — 한꺼번에 많이 먹으면 설사·복통이 생길 수 있음
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 비타민B6 : 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요.
  • 비타민D : 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요, 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌.
  • 아연 : 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요.
  • 비타민B1 : 탄수화물과 에너지 대사에 필요.
  • 비타민B2 : 체내 에너지 생성에 필요.
  • 셀렌 : 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
  • 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요.
  • 비오틴 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요.
  • 철 : 체내 산소운반과 혈액생성에 필요, 에너지 생성에 필요.

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-07-23)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang