Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Fructooligosaccharide | 3 g / 5 g | 3 g |
| Probiotics | 100 million CFU / 5 g | 100 million CFU |
| Zinc | 2.55 mg / 5 g | 2.55 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 프락토올리고당(고시형)
- 유산균혼합분말
- 산화아연(고시형)
Nguyên liệu khác
난소화성말토덱스트린(고시형), 곡류혼합분말, 귀리분말, 자일리톨혼합제제, 유당분말, 곡류혼합효소분말, 산화마그네슘(고시형), 유산균배양건조물, 아티초크추출물, 비타민 C(고시형)
Giải thích 2 phụ gia 1 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
Công dụng được công nhận
- 아연 : 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요.
- 프락토올리고당 : 장내 유익균 증식 및 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음.
- 프로바이오틱스 : 유산균 증식 및 유해균 억제·배변활동 원활·장건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-03-07)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang