So sánh sản phẩm › 단백질

프로틴 하이

Nhà sản xuất (주)마임 Nhà sản xuất vừa GMP 분말 Số đăng ký 2004001701139 Đăng ký 2024-08-12
합성감미료당알코올이산화규소향료하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Protein 20 g / 38 g 20 g

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

향료, 잔탄검, 누룽지분말, 곡물혼합분말, 에리스리톨, 쌀단백분말, 치커리식이섬유, L-로이신, 이산화규소, 식물성크림혼합분말, 검정콩분말, 향료, 향료, 제삼인산칼슘, 정제소금, 아미노산혼합분말, 수산화마그네슘, 수크랄로스, 비타민D3혼합제제, 비타민B6염산염

Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
에리스리톨 Đường rượu
열량이 거의 없는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 배탈 가능
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 효소, 호르몬, 항체의 구성에 필요
  • 체액, 산-염기의 균형 유지에 필요
  • 에너지, 포도당, 지질의 합성에 필요
  • 체내 필수 영양성분이나 활성물질의 운반과 저장에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-08-28)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang