프라미스 프락토바이오틱스
천연감미료(스테비아 등)당류 첨가이산화규소향료하루 두 번 이상
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Probiotics | 1 billion CFU / 12 g | 1 billion CFU |
| Fructooligosaccharide | 3 g / 12 g | 3 g |
| Pantothenic acid | 2.52 mg / 12 g | 2.52 mg |
| Zinc | 4.28 mg / 12 g | 4.28 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 유산균혼합분말
- 프락토올리고당(고시형)
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 산화아연(고시형)
Nguyên liệu khác
차전자피식이섬유(고시형), 가르시니아캄보지아 추출물(고시형), 유당분말, 난소화성말토덱스트린(고시형), 파인애플과즙분말, 효소식품, 식물성크림, 치커리뿌리추출물분말, 폴리덱스트로스, 파인애플향분말, 효소처리스테비아, 이산화규소, 구연산
Giải thích 6 phụ gia 1 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
폴리덱스트로스 Chất mang · chất độn
식이섬유 성질의 부형제
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 장내 유익균 증식 및 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
- 유산균 증식 및 유해균 억제 · 배변활동 원활 · 장 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-06-05)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang