Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Pantothenic acid | 150 mg / 600 mg | 150 mg |
| Chromium | 60 μg / 600 mg | 60 μg |
| Zinc | 17 mg / 600 mg | 17 mg |
| Selenium | 110 μg / 600 mg | 110 μg |
| Vitamin B6 | 3 mg / 600 mg | 3 mg |
| Vitamin B1 | 2.4 mg / 600 mg | 2.4 mg |
| Biotin | 900 μg / 600 mg | 900 μg |
| Folate | 680 μg DFE / 600 mg | 680 μg |
| Vitamin B12 | 4.8 μg / 600 mg | 4.8 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
건조효모, 치커리뿌리추출물분말, 볶은검정콩, 아미노산혼합분말, 약모밀추출분말, L-시스틴, 쌀단백분말, 해조칼슘, 생선콜라겐펩타이드
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 정상적인 엽산 대사에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-06-20)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang