So sánh sản phẩm › 구리

iSeanol

Nhà sản xuất (주)다스코바이오 GMP 캡슐 Số đăng ký 2012001701010 Đăng ký 2014-03-18
젤라틴(동물성) 캡슐경질캡슐타르색소이산화티타늄하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Copper 0.61 mg / 900 mg 0.61 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

감태추출물(추출액)분말(분말 추출물), 생선콜라겐, 카르복시메틸셀룰로오스칼슘, 해조칼슘분말(가루, 과립), 젖산철, DL-사과산, 알로에 겔분말(가루, 과립), 산화마그네슘, 아마(씨(시안배당체제거))추출물(추출액)분말(분말 추출물)

Vỏ nang

젤라틴, 자당지방산에스테르, 이산화티타늄, 빙초산, 식용색소적색제3호, 식용색소황색제4호, 식용색소청색제1호, 정제수

Giải thích 8 phụ gia 5 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
식용색소 적색 제3호 Phẩm màu
합성 착색료(타르색소)
타르색소 — 미국은 2025년 식품 사용 허가를 취소함(2027년부터 적용)
식용색소 황색 제4호 Phẩm màu
합성 착색료(타르색소)
타르색소 — 일부 사람에게 과민 반응. 유럽연합은 어린이 활동·주의력 경고 문구 의무
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
식용색소 청색 제1호 Phẩm màu
합성 착색료(타르색소)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
자당지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 철의 운반과 이용에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2015-05-22)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang