포뮬라인 테라핏앰플 THERA-FIT AMPULE
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Catechins | 300 mg / 24,000 mg | 300 mg |
| Vitamin C | 200 mg / 24,000 mg | 200 mg |
| Vitamin B1 | 30 mg / 24,000 mg | 30 mg |
| Vitamin B2 | 14 mg / 24,000 mg | 14 mg |
| Vitamin B6 | 23 mg / 24,000 mg | 23 mg |
| Niacin | 80 mg NE / 24,000 mg | 80 mg |
| Vitamin B12 | 2 μg / 24,000 mg | 2 μg |
| Pantothenic acid | 1.5 mg / 24,000 mg | 1.5 mg |
| Folate | 204 μg DFE / 24,000 mg | 204 μg |
| Selenium | 60 μg / 24,000 mg | 60 μg |
| Molybdenum | 65 μg / 24,000 mg | 65 μg |
| Chromium | 30 μg / 24,000 mg | 30 μg |
| Vitamin A | 210 μg RAE / 24,000 mg | 210 μg |
| Vitamin K | 21 μg / 24,000 mg | 21 μg |
| Biotin | 150 μg / 24,000 mg | 150 μg |
| Vitamin D | 3 μg / 24,000 mg | 3 μg |
| Hyaluronic acid | 120 mg / 24,000 mg | 120 mg |
| Zinc | 9 mg / 24,000 mg | 9 mg |
| Manganese | 2 mg / 24,000 mg | 2 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 비타민 D
- 비오틴
- 비타민 K
- 비타민 A
- 크롬
- 몰리브덴
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 엽산
- 판토텐산
- 비타민 B12
- 비타민 B2
- 비타민 B6
- 비타민 B1
- 나이아신
- 비타민 C
- 녹차추출물
- 망간
- 아연
- 히알루론산
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 혼합제제
- 비타민B2
- 비타민B6염산염
- 비타민B1염산염
- 니코틴산아미드(고시형)
- 비타민C
- 녹차추출물(고시형)
- 황산망간(고시형)
- 글루콘산아연(고시형)
- 히알루론산(고시형)
- 비오틴(고시형)
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 엽산(고시형)
- 건조효모(셀렌함유)
- 건조효모(몰디브덴함유)
- 건조효모(크롬함유)
- 혼합제제
- 혼합제제
- 혼합제제
Nguyên liệu khác
이산화규소, 스테아린산마그네슘, 결정셀룰로스, 수크랄로스, 기타가공품, 기타가공품, 기타가공품, 타우린, 향료, DL-사과산, 변성전분, 시클로덱스트린시럽, 레몬농축액, 프락토올리고당, 정제수, 혼합제제, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 효모추출물, 프로바이오틱스(고시형), 가르시니아캄보지아 추출물(고시형), 기타가공품, 락토페린농축물, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 혼합제제, 글리세린, 콩기름(대두유), 밀납, 레시틴, 밀크씨슬추출물, 코엔자임Q10(고시형), d-α-토코페롤
Vỏ nang
이산화티타늄, 젤라틴, 정제수, 글리세린, 안나토색소, 에틸바닐린, 혼합제제, 식용색소적색제3호, 식용색소적색제40호
Giải thích 21 phụ gia 7 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 피부보습에 도움을 줄 수 있음
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 뼈 형성에 필요
- 산화·환원 효소의 활성에 필요
- 항산화·체지방 감소·혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-01-31)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang