Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Fructooligosaccharide | 3 g / 4 g | 3 g |
| Probiotics | 100 million CFU / 4 g | 100 million CFU |
| Pantothenic acid | 5 mg / 4 g | 5 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 4 g | 8.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 유산균혼합분말
- 유산균혼합분말
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 프락토올리고당(고시형)
Nguyên liệu khác
곡류혼합효소분말, 난소화성말토덱스트린(고시형), 식물성크림, 요구르트향, 요구르트 혼합, 이산화규소, 밀식이섬유(고시형), 구연산, 갈락토올리고당, 과일채소혼합분말, 유산균배양건조물, L-프롤린, 대두발효분말
Giải thích 5 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
갈락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 아연 : 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요.
- 판토텐산 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요.
- 프락토올리고당 : 장내 유익균 증식 및 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음.
- 프로바이오틱스 : 유산균 증식 및 유해균 억제·배변활동 원활·장 건강에 도움을 줄 수 있음.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-03-14)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang