퍼미칼 플러스
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Calcium | 210 mg / 3,000 mg | 210 mg |
| Magnesium | 105 mg / 3,000 mg | 105 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 3,000 mg | 8.5 mg |
| Manganese | 3 mg / 3,000 mg | 3 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 3,000 mg | 10 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 D3(고시형)
- 황산망간(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 산화마그네슘(고시형)
- 칼슘(고시형)
- 스테아린산마그네슘(고시형)
Nguyên liệu khác
비타민 K1(고시형), 황산동(고시형), 폴리감마글루탐산(고시형), 유단백가수분해물, 아미노산혼합분말, HK 나토배양물(기능성원료인정제2009-50호), 생선콜라겐, L-테아닌(고시형), 결정셀룰로스, 혼합유당, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 글리세린지방산에스테르혼합제제용액, 비타민 C(고시형)
Giải thích 6 phụ gia 1 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
가교카복시메틸셀룰로스나트륨 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 몸속에서 빨리 풀어지게 하는 붕해제
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Công dụng được công nhận
- (가) 정상적인 면역기능에 필요(나) 정상적인 세포분열에 필요
- (가) 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요(나) 뼈의 형성과 유지에 필요(다) 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- (가) 뼈와 치아 형성에 필요(나) 신경과 근육 기능 유지에 필요(다) 정상적인 혈액응고에 필요(라) 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- (가) 뼈 형성에 필요(나) 에너지 이용에 필요(다) 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- (가) 에너지 이용에 필요(나) 신경과 근육 기능 유지에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-01-26)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang