So sánh sản phẩm › 엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰)

2080관절MSM

Nhà sản xuất (주)팜투팜2공장 GMP 정 Số đăng ký 20180003915105 Đăng ký 2024-04-26
장방형(길쭉한 모양)하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Methylsulfonylmethane 1,500 mg / 1,560 mg 1,500 mg
Vitamin D 10 μg / 1,560 mg 10 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

비타민미네랄혼합제제, 상어연골분말, 탄산칼슘, 보스웰리아추출물분말, 버드나무가지추출분말, 생선콜라겐펩타이드, N-아세틸글루코사민, 식물혼합발효분말, 초록입홍합분말, 비타민E혼합제제, 쇠무릅분말, 소연골분말

Giải thích 1 phụ gia
비타민E혼합제제 Chất bảo quản · chống oxy hóa
기름이 산패되지 않게 막는 산화방지제로도 씀 (오메가3 등)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-05-01)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang