So sánh sản phẩm › Lactobacillus plantarum TWK10 프로바이오틱스(제2022-32호)
파워업 유산균
경질캡슐장방형(길쭉한 모양)당알코올이산화규소스테아린산마그네슘하루 한 번유산균 균주 표기
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Probiotics | 10 billion CFU / 350 mg | 10 billion CFU |
| Selenium | 55 μg / 350 mg | 55 μg |
| Pantothenic acid | 1.5 mg / 350 mg | 1.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
글루콘산마그네슘, L-글루타민, 크레아틴(고시형), L-아르지닌, 비오틴 혼합분말, 비타민 B12 혼합제제분말, 비타민B6염산염, 비타민B2, 비타민B1염산염, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 난소화성말토덱스트린(고시형), 이소말트, 올리고당, 프락토올리고당(고시형), 덱스트린, 해조칼슘
Vỏ nang
캡슐류
Giải thích 7 phụ gia 2 cần lưu ý
설탕 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이소말트 Đường rượu
단맛을 내는 당알코올. 구미·사탕류에 씀
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
Công dụng được công nhận
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 운동수행능력 향상에 도움을 줄 수 있음
- 유산균 증식 및 유해균 억제 • 배변활동 원활 • 장건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-02-26)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang