So sánh sản phẩm › 셀레늄(또는 셀렌)

튼튼쑥쑥 비타 구미

Nhà sản xuất (주)서흥 오송2공장 Nhà sản xuất lớn GMP 젤리 Số đăng ký 2017288029593 Đăng ký 2024-04-03
츄어블·젤리천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번씹어 먹는

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Selenium 25 μg / 8 g Chưa đủ thông tin
Molybdenum 12 μg / 8 g Chưa đủ thông tin
Niacin 7 mg NE / 8 g Chưa đủ thông tin
Manganese 2 mg / 8 g Chưa đủ thông tin
Vitamin B6 0.7 mg / 8 g Chưa đủ thông tin
Vitamin B1 0.5 mg / 8 g Chưa đủ thông tin
Vitamin B2 0.6 mg / 8 g Chưa đủ thông tin

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

채소혼합농축액, 홍삼농축액(고시형), 프락토올리고당, 프락토올리고당(고시형), 포도농축액, 펙틴, 포도향, 구연산, 정제수, 효소처리스테비아, 구연산삼나트륨, 과채주스, 기타 식용유지가공품

Giải thích 7 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
펙틴 Chất làm dày · tạo gel
과일 껍질에서 얻은 겔화제. 구미·젤리에 씀

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 에너지 이용에 필요
  • 뼈 형성에 필요
  • 비타민B2 : 체내 에너지 생성에 필요
  • 비타민B1 : 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요
  • 몰리브덴 : 산화·환원 효소의 활성에 필요
  • 셀레늄 : 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-04-03)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang