So sánh sản phẩm › 피쉬 콜라겐펩타이드(제2019-12호)

트루알엑스 리치콜라겐 5X

Thương hiệu 트루알엑스 Nhà sản xuất (주)네이처텍 Nhà sản xuất lớn GMP 액상 Số đăng ký 20040020004536 Đăng ký 2023-11-29
당알코올천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Gly-Pro-Val-Gly-Pro-Ser 함량 (mg/ml) 2.714 mg / 25 mL 2.714 mg
Hyaluronic acid 120 mg / 25 mL 120 mg
Selenium 55 μg / 25 mL 55 μg
Niacin 15 mg / 25 mL 15 mg
Biotin 1.2 mg / 25 mL 1,200 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

천연향료, 구연산(무수), DL-사과산, 황금혼합추출물, 효소처리스테비아, 연어이리추출물, 구연산삼나트륨, 비타민C, 혼합제제, 우유단백질, 분말비타민A혼합제제, 정제수, 세븐베리농축액, Red grape농축액, 엘라스틴가수분해물, 자일리톨, 천연향료

Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 자외선에 의한 피부손상으로부터 피부건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음
  • 피부보습에 도움을 줄 수 있음
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-03-30)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang