Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| GABA | 57.5 mg / 18 mL | 57.5 mg |
| Taurine | 1.7 mg / 18 mL | 1.7 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 18 mL | 8.5 mg |
| Selenium | 55 μg / 18 mL | 55 μg |
| Niacin | 15 mg NE / 18 mL | 15 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 18 mL | 1.5 mg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 18 mL | 1.2 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 아연
- 유산균발효굴추출물(FGO)(제2024-27호)
- 비타민 B1
- 비타민 B6
- 나이아신
- 셀레늄(또는 셀렌)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 니코틴산아미드(고시형)
- 아셀렌산나트륨(고시형)
- 글루콘산아연(고시형)
- 비타민B6염산염
- 비타민 B1질산염(고시형)
- 유산균발효굴추출물(FGO)(제2024-27호)
Nguyên liệu khác
젖산칼슘(고시형), 염화마그네슘(고시형), 수크랄로스, 젤란검, 맥아추출액, 오렌지농축액, 혼합허브추출물, 구연산, 월계수잎, 망고향, 오렌지향, 비타민D3혼합제제분말, 정제수, 알룰로오스, 망고농축액, 프락토올리고당, 말티톨액, 에리스리톨, 레몬농축액, 열대과일혼합농축액
Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
에리스리톨 Đường rượu
열량이 거의 없는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 배탈 가능
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
알룰로오스 Chất tạo ngọt
설탕과 비슷한 단맛에 열량이 거의 없는 희소당
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 비타민B1 : 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요
- 어린이 키성장에 도움을 줄 수 있음 (영문) May help to children grow taller
- 셀레늄: 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-02-11)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang