So sánh sản phẩm › 유산균발효굴추출물(FGO)(제2024-26호)
키올리 고
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| GABA | 57.5 mg / 20 g | 57.5 mg |
| Taurine | 1.7 mg / 20 g | 1.7 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 20 g | 8.5 mg |
| Selenium | 55 μg / 20 g | 55 μg |
| Niacin | 15 mg NE / 20 g | 15 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 20 g | 1.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 비타민 B6
- 나이아신
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 아연
- 유산균발효굴추출물(FGO)(제2024-26호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민B6염산염
- 니코틴산아미드(고시형)
- 아셀렌산나트륨(고시형)
- 글루콘산아연(고시형)
- 유산균발효굴추출물(FGO)(제2024-26호)
Nguyên liệu khác
한속단뿌리추출분말, 황산망간(고시형), 비타민D3혼합제제분말, 비타민 B2(고시형), 비타민 B1질산염(고시형), 정제수, 복숭아향, 말티톨액, 복사나무열매농축액, 난소화성말토덱스트린(고시형), 사과농축액, 로커스트콩검분말, 분말비타민A혼합제제, 비타민 K2(고시형), 복숭아향, 구연산, 식물혼합발효농축액, 카라기난혼합제제, 혼합허브추출물, 아세설팜칼륨, 수크랄로스, 젖산칼슘(고시형), 글루콘산마그네슘(고시형), 폴리감마글루탐산(고시형), 아미노산혼합제제, 비타민 C(고시형), 초유단백분말, 홍삼농축액(고시형), 비타민E혼합제제분말
Giải thích 6 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요
- 어린이 키성장에 도움을 줄 수 있음 (영문) May help to children grow taller
- 셀레늄 : 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-06-04)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang