So sánh sản phẩm › 마그네슘

키성장 젤리스틱 FGO

Nhà sản xuất (주)서흥헬스케어 Nhà sản xuất lớn GMP 젤리 Số đăng ký 20130020024489 Đăng ký 2025-07-08
츄어블·젤리당알코올천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번씹어 먹는

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Magnesium 94.5 mg / 20 g 94.5 mg
Calcium 210 mg / 20 g 210 mg
GABA 57.5 mg / 20 g 57.5 mg
Taurine 1.7 mg / 20 g 1.7 mg
Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) 3 mg / 20 g 3 mg
Zinc 3 mg / 20 g 3 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

로커스트콩검분말, 신양벚나무열매농축과즙, 딸기농축액, 에리스리톨, 알룰로오스, 정제수, 딸기향, 구연산삼나트륨, 과.채가공품, 사과향, 효소처리스테비아, 구연산, γ-시클로덱스트린, 황금혼합추출물, 아미노산혼합제제, 비타민E혼합제제분말, 비타민 K2(고시형), 폴리감마글루탐산(고시형), 비타민D3혼합제제분말

Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
에리스리톨 Đường rượu
열량이 거의 없는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 배탈 가능
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
알룰로오스 Chất tạo ngọt
설탕과 비슷한 단맛에 열량이 거의 없는 희소당
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 정상적인 혈액응고에 필요
  • 뼈와 치아 형성에 필요
  • 신경과 근육 기능 유지에 필요
  • 에너지 이용에 필요
  • 혈소판 응집억제를 통한 혈액흐름·기억력 개선·항산화에 도움을 줄 수 있음
  • 어린이 키성장에 도움을 줄 수 있음 (영문) May help to children grow taller
  • 면역력 증진·피로 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-08-18)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang