코큐텐프리미엄
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐타원형천연색소하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Coenzyme Q10 | 100 mg / 500 mg | 100 mg |
| Vitamin A | 210 μg RAE / 500 mg | 210 μg |
| Vitamin C | 30 mg / 500 mg | 30 mg |
| Vitamin E | 3.3 mg α-TE / 500 mg | 3.3 mg |
| Manganese | 1.3 mg / 500 mg | 1.3 mg |
| Selenium | 16.5 μg / 500 mg | 16.5 μg |
| Zinc | 3.2 mg / 500 mg | 3.2 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
밀납, 정제어유, 레시틴, 포도씨앗유
Vỏ nang
젤라틴, 정제수, 글리세린, 칼슘혼합제제, 치자청색소, 치자적색소
Giải thích 6 phụ gia 3 cần lưu ý
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
치자청색소 Phẩm màu
치자 열매에서 얻은 파란 천연색소
Công dụng được công nhận
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 에너지 이용에 필요
- 아연 ⓛ정상적인 면역기능에 필요
- 망간 ⓛ뼈 형성에 필요
- 코엔자임Q10 ⓛ항산화 · 높은 혈압 감소에 도움을 줄수 있음
- 비타민A ⓛ어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 비타민C ⓛ결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 셀렌 ⓛ유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 비타민E ⓛ항산화 작용을 하여 유해산소 부터 세포를 보호하는데 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-01-23)
Thông tin dựa trên dữ liệu đăng ký chính thức, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang