코큐텐 에센셜(CoQ10 Essential)
식물성 캡슐연질캡슐타원형하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Coenzyme Q10 | 100 mg / 500 mg | 100 mg |
| Vitamin K | 21 μg / 500 mg | 21 μg |
| Selenium | 16.5 μg / 500 mg | 16.5 μg |
| Zinc | 2.55 mg / 500 mg | 2.55 mg |
| Manganese | 0.9 mg / 500 mg | 0.9 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
토마토농축분말, 사탕무뿌리추출액, 녹차추출물(고시형), 후추추출물, 레시틴, 밀납(백납), 포도씨앗유, L-시스틴, 알로에베라겔건조분말, 트라가칸스검, 혼합야채분말, 클로렐라(고시형)
Vỏ nang
안나토색소, 덱스트린, 카라기난, 글리세린, 변성전분, 정제수
Giải thích 8 phụ gia 2 cần lưu ý
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
안나토색소 Phẩm màu
안나토 씨앗에서 얻은 주황 천연색소
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀
Công dụng được công nhận
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 항산화·높은 혈압 감소에 도움을 줄 수 있음
- 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요, 뼈의 구성에 필요
- 뼈 형성에 필요, 에너지 이용에 필요, 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-12-03)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang